Bảng cân đối kế toán tài chính năm 2014

47
CÔNG TY: TNHH một thành viên  KTCTTL Nam Sông Mã Mẫu số 01-DN
Địa chỉ: Xã Yên Phong – huyện Yên Định – tỉnh Thanh Hoá (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
 Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm
TÀI SẢN        
A- TÀI SẢN NGẮN HẠN 100   17,822,657,577 14,054,789,358
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110   1,647,629,833 2,393,352,410
1. Tiền 111   1,647,629,833 2,393,352,410
2. Các khoản tương đương tiền 112      
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120      
1. Đầu tư ngắn hạn 121      
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129      
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130   1,051,736,459 1,130,002,443
1. Phải thu khách hàng 131   460,847,734 460,847,734
2. Trả trước cho người bán 132   25,939,373 27,799,881
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133      
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134      
5. Các khoản phải thu khác 135   564,949,352 641,354,828
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139      
IV. Hàng tồn kho 140   430,737,993 613,939,324
1. Hàng tồn kho 141   430,737,993 613,939,324
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149      
V.Tài sản ngắn hạn khác 150   14,692,553,292 9,917,495,181
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151   3,329,156,997 2,310,091,897
2. Thuế GTGT được khấu trừ 152      
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154   10,959,809,678 7,165,784,587
4. Tài sản ngắn hạn khác 158   403,586,617 441,618,697
B. TÀI SẢN DÀI HẠN 200   248,325,062,028 98,035,654,441
I. Các khoản phải thu dài hạn 210   0 0
1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211      
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212      
3. Phải thu dài hạn nội bộ 213      
4. Phải thu dài hạn khác 218      
5. Dự phòng các khoản phải thu dài hạn khó đòi 219      
II.Tài sản cố định 220   248,215,243,028 97,925,835,441
1. Tài sản cố định hữu hình 221   248,118,442,906 97,829,035,319
    – Nguyên giá 222   274,112,596,121 122,531,827,519
    – Giá trị hao mòn lũy kế 223   -25,994,153,215 -24,702,792,200
2. Tài sản cố định thuê tài chính 224      
    – Nguyên giá 225      
    – Giá trị hao mòn lũy kế 226      
3. Tài sản cố định vô hình 227      
    – Nguyên giá 228      
    – Giá trị hao mòn lũy kế 229      
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230   96,800,122 96,800,122
III. Bất động sản đầu tư 240      
    – Nguyên giá 241      
    – Giá trị hao mòn lũy kế 242      
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250   109,500,000 109,500,000
1. Đầu tư vào công ty con 251      
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252   109,500,000 109,500,000
3. Đầu tư dài hạn khác 258      
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259      
V. Tài sản dài hạn khác 260   319,000 319,000
1. Chi phí trả trước dài hạn 261   319,000 319,000
2. Tài sản thuế thu nhập hoàn lại 262      
3. Tài sản dài hạn khác 268      
VI. Lợi thế thương mại 269   0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270   266,147,719,605 112,090,443,799
NGUỒN VỐN        
A. NỢ PHẢI TRẢ 300   10,350,464,097 7,282,757,693
I. Nợ ngắn hạn 310   10,350,464,097 7,182,757,693
1. Vay và nợ ngắn hạn 311   1,765,287,445 0
2. Phải trả người bán 312   6,683,733,289 3,844,148,357
3. Người mua trả tiền trước 313      
4. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 314      
5. Phải trả người lao động 315   1,602,021,258 2,743,430,477
6. Chi phí phải trả 316      
7. Phải trả nội bộ 317      
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318      
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319   250,244,104 173,672,866
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn 320      
11. Quỹ khen thưởng phúc lợi 323   49,178,001 421,505,993
II. Nợ dài hạn 330   100,000,000 100,000,000
1. Phải trả dài hạn người bán 331      
2. Phải trả dài hạn nội bộ 332      
3. Phải trả dài hạn khác 333      
4. Vay và nợ dài hạn 334      
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335      
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336      
7. Dự phòng phải trả dài hạn 337      
8. Doanh thu chưa thực hiện 338     100,000,000
9. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 339      
B.VỐN CHỦ SỞ HỮU 400   255,797,255,508 104,807,686,106
I. Vốn chủ sở hữu 410   255,047,259,560 104,057,690,158
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411   254,916,588,425 103,927,019,023
2. Thặng dư vốn cổ phần 412      
3. Vốn khác của chủ sở hữu 413      
4. Cổ phiếu quỹ 414      
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415      
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416      
7. Quỹ đầu tư phát triển 417   83,223,135 83,223,135
8. Quỹ dự phòng tài chính 418   15,000,000 15,000,000
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419      
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420   0 0
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB 421   32,448,000 32,448,000
12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422      
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430   749,995,948 749,995,948
1. Nguồn kinh phí 432      
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433   749,995,948 749,995,948
C. LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 439   0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 440   266,147,719,605 112,090,443,799
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG        
1. Tài sản thuê ngoài 01   0 0
2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công 02   0 0
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược 03   0 0
4. Nợ khó đòi đã xử lý 04   0 0
5. Ngoại tệ các loại 05   0 0
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án 06   0 0
                            Ngày 31 tháng 12 năm 2014
        Người lập biểu Kế toán trưởng    Giám đốc công ty
           Lê Thị Lệ Trịnh Đình Hợp      Nguyễn Văn Tú