Báo cáo kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2017

30
CÔNG TY: TNHH MTV thủy lợi Nam Sông Mã    Mẫu số B 02-DN
Địa chỉ: Yên Phong – Yên Định – Thanh Hoá (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
 Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
6 tháng đầu năm 2017
Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Thuyết minh Kỳ này Năm trước
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 30,889,296,931 60,319,696,796
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02 0
3. Doanh thu thuần về bán hàng và CCDV 10 30,889,296,931 60,319,696,796
4. Giá vốn hàng bán 11 27,539,744,065 57,174,871,245
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và CCDV 20 3,349,552,866 3,144,825,551
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 198,957,392 658,715,324
7. Chi phí tài chính 22 11,875,000 45,332,261
  – Trong đó: Chi phí lãi vay 23 11,875,000 45,332,261
8. Phần lãi lỗ trong công ty liên kết, liên doanh 24
9. Chi phí bán hàng 25
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 26 1,831,001,646 3,922,215,515
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động KD 30 1,705,633,612 -164,006,901
12. Thu nhập khác 31 362,470,000 242,927,000
13. Chi phí khác 32 0
14. Lợi nhuận khác 40 362,470,000 242,927,000
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 2,068,103,612 78,920,099
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 0
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 2,068,103,612 78,920,099
19 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 61
20 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát 62
19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*) 70
20. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) 71
Ngày 30 tháng 06 năm 2017
             Người lập biểu                                              Kế toán trưởng Giám đốc công ty
                Lê Thị Lệ                                                   Trịnh Đình Hợp   Nguyễn Văn Tú