Lưu chuyển tiền tệ – PPGT 6 tháng đầu năm 2017

41
CÔNG TY: TNHH MTV KTCTTL Nam Sông Mã    Mẫu số B 03-DN
Địa chỉ: Yên Phong – Yên Định – Thanh Hoá (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
 Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2017
(Phương pháp gián tiếp)
Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Thuyết minh Kỳ này Năm trước
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế 01 2,068,103,612 78,920,099
2. Điều chỉnh cho các khoản
– Khấu hao TSCĐ 02 820,651,591 1,641,318,961
– Các khoản dự phòng 03
– Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04
– Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 -198,957,392 -658,715,324
– Chi phí lãi vay 06 11,875,000 45,332,261
– Các khoản điều chỉnh khác 07
3. Lợi nhuận từ HĐKD trước thay đổi vốn  lưu động 08 2,701,672,811 1,106,855,997
– Tăng, giảm các khoản phải thu 09 -1,111,626,609 -1,182,558,142
– Tăng, giảm hàng tồn kho 10 132,647,274 116,167,329
-Tăng, giảm các khoản p/trả 11 26,492,258,746 -4,940,146,176
– Tăng, giảm chi phí trả trước 12 -16,700,000 5,276,875,000
– Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh 13
– Tiền lãi vay đã trả 14 -11,875,000 -45,332,261
– Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 15
– Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 16 1,830,000,000 1,830,000,000
– Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 17 -721,315,000 -1,850,576,000
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 29,295,062,222 311,285,747
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TSDH khác 21 -61,398,000 -1,238,373,300
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TSDH khác 22
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 68,264,900 80,735,100
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 198,957,392 658,715,324
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 205,824,292 -498,922,876
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu 32
3.Tiền thu từ đi vay 33 1,000,000,000 3,131,189,000
4.Tiền chi trả nợ gốc vay 34 -1,000,000,000 -8,832,454,009
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 0 -5,701,265,009
Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50 = 20+30+40) 50 29,500,886,514 -5,888,902,138
Tiền và tương đương tiền đầu năm 60 7,861,176,592 13,750,078,730
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Tiền và tương đương tiền cuối năm (70 = 50+60+61) 70 37,362,063,106 7,861,176,592
 Ngày 30 tháng 06 năm 2017
             Người lập biểu                                              Kế toán trưởng Giám đốc công ty
                Lê Thị Lệ                                                   Trịnh Đình Hợp  Nguyễn Văn Tú